dễ chịu

Học thuật
Thân thiện
dễ chịu

Sau cơn mưa, không khí trở nên mát mẻ và dễ chịu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • cảm giác êm dịu, thoải mái, không khó chịu: "Dễ chịu" mô tả trạng thái hoặc cảm giác dễ chịu, thoải mái, dễ chấp nhận, không gây khó khăn hay bực bội.
    • Làm cho cảm giác thoải mái, êm dịu: "Dễ chịu" cũng có thể dùng để chỉ tính chất của một sự vật, hiện tượng mang lại cảm giác dễ chịu cho người khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau cơn mưa, thời tiết trở nên mát mẻ dễ chịu.
    • Giọng nói của ấy rất nhẹ nhàng dễ chịu.
    • Anh ấy một người rất dễ chịu, luôn vui vẻ hoà đồng với mọi người.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cảm thấy dễ chịu": diễn tả trạng thái tinh thần hoặc thể chất thoải mái.
    • Sau khi uống thuốc, tôi cảm thấy trong người dễ chịu hẳn.
  • "Một cách dễ chịu": dùng như trạng từ để bổ nghĩa cho động từ, chỉ cách thức êm dịu, thoải mái.
    • ấy cười một cách dễ chịu khi nghe tin vui.
Biến thể từ gần giống
  • Dễ thương (tính từ): đáng yêu, gây thiện cảm (thường dùng cho người hoặc vật nhỏ nhắn, xinh xắn).
  • Dễ mến (tính từ): dễ gây thiện cảm, dễ làm người khác yêu quý (thường dùng cho tính cách).
  • Thoải mái (tính từ): không gò bó, căng thẳng; cảm giác dễ chịu về tinh thần hoặc thể chất.
Từ đồng nghĩa
  • Thoải mái: không bị gò bó, căng thẳng.
  • Êm ái: nhẹ nhàng, dịu dàng, tạo cảm giác yên bình.
  • Khoan khoái: sảng khoái, tươi tỉnh (thường sau khi nghỉ ngơi hoặc tắm rửa).
  • Dễ ưa: dễ gây thiện cảm, dễ làm người khác thích.
Từ trái nghĩa
  • Khó chịu: gây bực bội, không thoải mái.
  • Bức bối: cảm giác ngột ngạt, khó chịu.
  • Gay gắt: khắc nghiệt, gây cảm giác mạnh thường tiêu cực (dùng cho thời tiết, lời nói).
Thành ngữ liên quan
  • "Ở cho dễ chịu": sống một cách thoải mái, không bon chen, phiền phức.
    • Ông ấy về hưu, chỉ muốn cho dễ chịu bên con cháu.
  • "Làm cho dễ chịu": hành động khiến cho tình hình hoặc cảm giác trở nên tốt hơn, thoải mái hơn.
    • Cố gắng giải thích rõ ràng để làm cho dễ chịu lòng mọi người.
dễ chịu

Sau cơn mưa, không khí trở nên mát mẻ và dễ chịu.

  1. t. cảm giác hoặc làm cho cảm giác về một tác động tương đối êm dịu hoặc có thể chịu đựng được tương đối dễ dàng. Ngủ dậy, trong người thấy dễ chịu. Mùi thơm dễ chịu. Đời sống ngày càng dễ chịu hơn.